chạy hiệu

  1. (từ , thông tục) Play a secondary role, play second fiddle

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

chạy hiệu
Trong dự án lớn đó, anh ta chỉ được giao việc chạy hiệu, in ấn tài liệu và pha cà phê.